Sản phẩm

Sirius FI – Phanh Đĩa 2020 Mới
5 Tháng Tám, 2020
Exciter 155 VVA 2021
26 Tháng Một, 2021

FreeGo Bản Tiêu Chuẩn 2020

Liên hệ

FreeGo nổi bật so với các dòng xe cùng phân khúc nhờ những trang bị tiện nghi và an toàn như: phanh trước ABS, cổng sạc điện thoại 12V, màn hình điện tử…

Xóa
Mã: N/A Danh mục:
Mặt đồng hồ LCD hiện đại

Mặt đồng hồ LCD sắc nét cùng các thông số kĩ thuật hữu ích

Hệ thống đèn LED trước – sau

Đèn pha và đèn hậu đều được sử dụng công nghệ LED hiện đại giúp chiếu sáng tối ưu trong môi trường đô thị

Cốp xe rộng 25lít
Cốp chứa đồ rộng với dung tích 25L có thể chứa hai nón bảo hiểm nửa đầu và nhiều đồ dùng khác
Nắp bình xăng tiện lợi
Nắp bình xăng mở ra dễ dàng với một nút nhấn, an toàn
 
Cổng sạc điện thoại tiện lợi

Cổng cắm sạc 12V và nắp bình xăng nằm ở phía trước đầu xe, ngay phía trên chỗ để chân, giúp người lái thuận tiện sử dụng mà không phải rời khỏi yên xe.

Bánh xe trước và sau vững vàng
Bánh xe kích cỡ lớn mang đến tải nghiệm lái an toàn, đồng thời làm nổi bật thiết kế xe. Lốp không săm giúp hạn chế các trường hợp nổ lốp xe gây ra do vật nhọn.
 
Hệ thống khoá thông minh Smart-key
Hệ thống khoá thông minh chỉ kích hoạt khi người giữ chìa khoá đang ở trong phạm vi cho phép, với núm xoay có thể thực hiện nhiều chức năng

 

Yamaha FreeGo S với giá bán 38,99 triệu đồng đã nhảy lên phân khúc của Honda Air Blade để tranh tài. Không chỉ có giá rẻ hơn đối thủ 1,6 triệu đồng, Yamaha FreeGo S còn có lợi thế khác đó là trang bị phanh ABS cho bánh trước và công nghệ khác.
Thị trường xe tay ga 125 phân khối dành cho nam giới dưới 40 triệu đồng đã có sự cạnh tranh khốc liệt hơn khi có thêm sự xuất hiện của mẫu xe Yamaha FreeGo. Điều đáng nói, với 2 phiên bản Yamaha FreeGo 125 tiêu chuẩn và Yamaha FreeGo S có giá bán lần lượt là 32,99 triệu đồng và 38,99 triệu đồng, Yamaha Việt Nam đã có “bài toán” chỉ 1 chiếc xe tay ga có thể cạnh tranh được với 2 “gà chiến” của Honda là Vision và Air Blade.

Trong đó, Yamaha FreeGo S được đặc biệt quan tâm khi sẽ cạnh tranh cùng với Honda Air Blade. Những lợi thế cùng nhược điểm của Yamaha FreeGo S sẽ được Tinxe.vn chỉ ra trong bài viết này để bạn đọc dễ nắm bắt từ đó có quyết định chọn chiếc xe thích hợp.

Ở ngoại hình, Yamaha FreeGo S có ngay sự khác biệt so với Yamaha FreeGo 125 tiêu chuẩn nhờ 3 bộ áo màu nhám rất thời trang. Cụ thể hơn, màu sơn trên Yamaha FreeGo S phân phối chính hãng tại Việt Nam sẽ là đen nhám, xám nhám và xanh nhám.

Kết hợp cùng các màu sơn nhám này còn có bộ tem cá tính được thể hiện qua các màu sắc như cam hay vàng, bên yếm những chiếc Yamaha FreeGo bản đặc biệt sẽ có thêm chữ S để khách hàng dễ dàng phân biệt đây là 1 chiếc xe tay ga Yamaha FreeGo Special so với bản tiêu chuẩn.

Chưa hết, mức giá bán chênh lệch 6 triệu đồng so với Yamaha FreeGo tiêu chuẩn còn mang đến cho Yamaha FreeGo bản đặc biệt nhiều trang bị đắt giá. Đầu tiên là cổng kết nối sạc điện thoại nhanh với 2 đầu USB. Trang bị này trên Yamaha FreeGo tiêu chuẩn phải mua thêm. Cổng sạc điện thoại 12V mang đến sự tiện lợi cho người sử dụng, nhất là với những tài xế chạy xe công nghệ luôn đảm bảo điện thoại đầy pin. Điểm này trên Honda Air Blade chưa được chú trọng.

Yamaha FreeGo 2019 tiêu chuẩn chỉ được trang bị ổ khoá cơ, trong khi đó, trên chiếc xe tay ga Yamaha FreeGo bản đặc biệt đã được trang bị ổ khoá thông minh Smart Key. Hệ thống khóa thông minh Smart Key đã là trang bị tiêu chuẩn trên những chiếc xe tay ga cá tính ngày nay.

Hệ thống khóa thông minh của Yamaha FreeGo S chỉ kích hoạt khi người giữ chìa khóa đang ở trong phạm vi cho phép, với núm xoay có thể thực hiện nhiều chức năng như bật/tắt khóa điện, khởi động/ngắt khởi động, mở/khóa cổ xe, mở yên xe, mở nắp bình xăng.

 

 

Trọng lượng bản thân

100 kg

Dài x Rộng x Cao

1.905 mm × 690 mm × 1.110 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.275 mm

Độ cao yên

780 mm

Khoảng sáng gầm xe

135 mm

Dung tích bình xăng

4,2 lít

Dung tích nhớt máy

0.8 L

Dung tích xy lanh

125cc

Cỡ lốp trước/sau

100/90 – 12 59J (Không săm) 110/90 – 12 64L (Không săm)

Phuộc trước

Phuộc ống lồng

Phuộc sau

Giảm chấn dầu và Lò xo

Loại động cơ

Blue Core 4 thì, 2 van, SOHC

Hộp số

Khô ly tâm tự động

Hệ thống khởi động

Nút khởi động điện (đề)

Công xuất tối đa

7,0 kW (9,5 PS) / 8.000 vòng/phút

Màu

Đỏ, Trắng

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “FreeGo Bản Tiêu Chuẩn 2020”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Developed by Tiepthitute
Bản đồ
Facebook Messenger
Chat với chúng tôi qua Zalo
Gọi ngay
Developed by Tiepthitute